Câu tiếng Anh có từ “acknowledgement”
81 câu thật có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acknowledgement nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acknowledgement
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Yet in the main there was acknowledgement of the correctness of the principle for which Strauss had stood.
Từ trong câu: acknowledgement, main, correctness, principle, stand
Edward Caldwell Moore, An Outline of the History of Christian Thought Since Kant. Nguồn: Project Gutenberg #15780. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His first words had struck a sympathetic cord in Lydia's breast, but the direct acknowledgement of his sins embarrassed her.
Từ trong câu: acknowledgement, first, word, strike, sympathetic, cord, breast, direct
Adolf Hausrath, Klytia: A Story of Heidelberg Castle. Nguồn: Project Gutenberg #33133. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The knight nodded his head in acknowledgement, but did not at once give the word of dismissal that Myles had expected.
Từ trong câu: acknowledgement, nod, head, once, give, word, expect
Howard Pyle, Men of Iron. Nguồn: Project Gutenberg #1557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In her speech and her thought Marjorie Wilkinson was as near to acknowledgement of defeat as she had ever been in her life.
Từ trong câu: acknowledgement, speech, think, near, defeat, ever, life
Edith Lavell, The Girl Scouts' Motor Trip. Nguồn: Project Gutenberg #61679. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But to the surprise of both men Arethusa's acknowledgement of this introduction was a shy and old-fashioned courtesy Miss Letitia had taught her.
Từ trong câu: acknowledgement, surprise, man, introduction, shy, old, fashion, courtesy
Frances Barton Fox, The Heart of Arethusa. Nguồn: Project Gutenberg #23856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All day passed and a part of the next before any acknowledgement arrived, and she was beginning to fear she had offended her crochety friend.
Từ trong câu: acknowledgement, day, pass, part, next, arrive, begin, fear
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acknowledgement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tacit acknowledgement | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgement trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acknowledgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgement: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.