Câu tiếng Anh có từ “acknowledgement”
81 câu thật có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acknowledgement nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acknowledgement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There have been good reasons for the complaints about the answering of letters, acknowledgements of subscriptions and so on.
Từ trong câu: acknowledgement, good, reason, complaint, answer, letter, subscription
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1943 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416534 (bản sửa đổi 3761966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These same grateful acknowledgements are due to my fellow citizens generally, whose support has been my great encouragement under all embarrassments.
Từ trong câu: acknowledgement, grateful, due, fellow, citizen, generally, support, great
Thomas Jefferson, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the idea that the acknowledgement of wrongdoing has taken place in a timely fashion.
Từ trong câu: timely, acknowledgement, idea, take, place, fashion
«Motivation and emotion/Book/2019/Effective apology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252346 (bản sửa đổi 2723278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acknowledgement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tacit acknowledgement | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgement trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acknowledgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgement: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.