Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acknowledgement”

81 câu thật có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acknowledgement nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acknowledgement

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A copyright notice can be included, as well as acknowledgement of contributors if appropriate.

    Từ trong câu: acknowledgement, copyright, notice, include, well, appropriate

    «Designing a Training Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136439 (bản sửa đổi 4413565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Contributors who do not meet all of these requirements can still be included in the acknowledgements section.

    Từ trong câu: acknowledgement, meet, requirement, still, include, section

    «WikiJournal User Group/Ethics statement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222934 (bản sửa đổi 2816512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The forgiveness-seeking behaviour can be identified through obvious acknowledgement, non-verbal acknowledgement, explanation, and in some cases, compensation.

    Từ trong câu: acknowledgement, seek, behavior, identify, obvious, non, verbal, explanation

    «Motivation and emotion/Book/2013/Saying sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147814 (bản sửa đổi 2089835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng acknowledgement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tacit acknowledgement8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgement trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acknowledgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgement: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.