E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acknowledgement”

75 câu thật có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acknowledgement nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acknowledgement

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • However that may be, they surely may be excited into some slight acknowledgement of his merits.

    Từ trong câu: acknowledgement, however, surely, excite, slight, merit

    Mabel, 1881- [Editor] Duckitt, Selected English Letters (XV-XIX Centuries). Nguồn: Project Gutenberg #12515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The circumstances seem such as call for the application of the alternative of tacit or explicit acknowledgement.

    Từ trong câu: acknowledgement, tacit, circumstance, seem, call, application, alternative, explicit

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acknowledgement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tacit acknowledgement8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgement trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acknowledgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgement: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.