Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acknowledgement”

81 câu thật có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acknowledgement nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acknowledgement

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In fact he craved the immediate reward for his public acknowledgement of his misdeeds.

    Trên thực tế, anh ta khao khát được khen thưởng ngay lập tức cho sự thừa nhận công khai về hành vi sai trái của mình.

    Từ trong câu: acknowledgement, fact, crave, immediate, reward, public

    George Meredith, Rhoda Fleming: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Littimer touched his hat in acknowledgement of my good opinion, and I felt about eight years old.

    Từ trong câu: acknowledgement, eight, hat, touch, good, opinion, feel, year

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should remember (as when giving any report) to include proper acknowledgement for those resources you gathered information from.

    Từ trong câu: acknowledgement, remember, give, report, include, proper, resource, gather

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Refugee Resettlement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84489 (bản sửa đổi 3444039). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And she kissed me beforehand, in grateful acknowledgement of my hospitality.

    Từ trong câu: beforehand, hospitality, kiss, grateful, acknowledgement

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acknowledgement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tacit acknowledgement8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgement trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ acknowledgement hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acknowledgement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgement: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.