Câu tiếng Anh có từ “accustomed”
160 câu thật có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accustomed nghĩa là quen. accustomed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') in the habit of or adapted to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accustomed
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Her Grace of Dover may have got accustomed to that kind of pleasure by this time.
Từ trong câu: accustom, accustomed, grace, get, kind, pleasure, time
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must warn you, though, that it is rather potent, and may produce effects you are not accustomed to."
Từ trong câu: potent, accustomed, warn, though, rather, produce, effect, accustom
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have been accustomed to hunt together, and we two, well armed, will be a match for whatever may come along.
Từ trong câu: accustom, accustomed, hunt, together, well, arm, match, whatever
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I think you may go home now,” she said to him, with the laconic abruptness to which he was so well accustomed.
Từ trong câu: accustom, accustomed, think, go, home, now, well
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And if you are afraid that I am not what you have been accustomed to, not refined and delicate and punctilious, you may easily carry that too far.
Từ trong câu: accustom, accustomed, afraid, delicate, easily, carry, far
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And pray, what sort of a road may that be?” says some eastern traveller, who has been accustomed to connect no ideas with a railroad, but those of smoothness or speed.
Từ trong câu: speed, accustom, connect, eastern, railroad, accustomed, pray, sort
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may in our humble way do something to make things more easy for him until he becomes accustomed to his new surroundings.
Từ trong câu: accustom, new, easy, humble, surround, surroundings, accustomed, way
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustomed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustomed trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accustomed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustomed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustomed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustomed: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.