Câu tiếng Anh có từ “accustomed”
126 câu thật có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accustomed nghĩa là quen. accustomed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') in the habit of or adapted to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accustomed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Let us hope that people in France will ere long become accustomed to devote a whole evening to a single play.
Từ trong câu: accustom, accustomed, let, hope, people, long, become, devote
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will require to grow accustomed to the sight of the upper world.
Từ trong câu: upper, accustom, accustomed, require, grow, sight, world
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then,” he continued, in the short sharp voice of one accustomed to be obeyed, “Tinker Bell will take you across the sea.
Từ trong câu: across, accustom, short, sharp, accustomed, continue, voice, tinker
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But into what quackeries will not people rush for a last chance, where all accustomed means have failed, and the life of a beloved object is at stake?
Từ trong câu: beloved, accustom, rush, stake, accustomed, people, last, chance
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustomed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustomed trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accustomed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustomed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustomed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustomed: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.