Câu tiếng Anh có từ “accustomed”
130 câu thật có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accustomed nghĩa là quen. accustomed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') in the habit of or adapted to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accustomed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“I thought you would come yesterday,” she said, leading him to their accustomed seat under the shadow of the trees, “but I was disappointed.”
Từ trong câu: accustom, accustomed, think, come, yesterday, lead, seat, shadow
Ann S. Stephens, Mary Derwent. Nguồn: Project Gutenberg #70220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To encounter her daily in the accustomed manner would be to develop what had begun.
Từ trong câu: daily, encounter, accustom, develop, accustomed, manner, begin
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustomed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustomed trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accustomed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustomed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustomed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustomed: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.