Câu tiếng Anh có từ “accustomed”
160 câu thật có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accustomed nghĩa là quen. accustomed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') in the habit of or adapted to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accustomed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"When my eyes are accustomed to the darkness, I shall see if there is any little glimmer of light anywhere," he said next.
Từ trong câu: anywhere, accustom, accustomed, eye, darkness, see, little, light
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ninth earl was a mild man, accustomed to bowing to his sister's decrees, but there were limits beyond which he could not be pushed.
Từ trong câu: mild, bow, accustom, accustomed, man, limit, beyond, push
P. G. Wodehouse, Fish preferred. Nguồn: Project Gutenberg #75435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was very black, and Weena clung to me convulsively, but there was still, as my eyes grew accustomed to the darkness, sufficient light for me to avoid the stems.
Từ trong câu: stem, sufficient, accustom, accustomed, black, still, eye, grow
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustomed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustomed trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accustomed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustomed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustomed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustomed: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.