Câu tiếng Anh có từ “accustomed”
160 câu thật có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accustomed nghĩa là quen. accustomed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') in the habit of or adapted to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accustomed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I had started from Breuil without provisions or telling Favre, the innkeeper, who was accustomed to my erratic ways, where I was going.
Từ trong câu: accustom, accustomed, start, provision, tell, way, go
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Mole’s cap was missing from its accustomed peg.
Từ trong câu: peg, cap, accustom, accustomed, miss
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I noticed that she lay very still in my arms now, and as my eyes became accustomed to the light I saw that she was smiling—a very contented, happy smile.
Từ trong câu: happy, content, accustom, accustomed, notice, lay, still, arm
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were viewing the country with the eyes of persons accustomed to drawing, and decided on its capability of being formed into pictures, with all the eagerness of real taste.
Từ trong câu: accustom, capability, decide, drawing, accustomed, view, country, eye
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accustomed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accustomed trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ accustomed hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accustomed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accustomed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accustomed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accustomed: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.