Câu tiếng Anh có từ “about”
65 câu thật có từ about hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: about nghĩa là về. about là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ about
Attitudes towards a behaviour are based upon the individual's beliefs about the outcome from performing said behaviour and whether it will produce its desired outcome.
Từ trong câu: toward, belief, behavior, perform, outcome, about, upon, attitude
«Motivation and emotion/Book/2022/Cannabis use and dopamine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286733 (bản sửa đổi 2729489). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By this means was the state of the realme newlie restored, and new councellours placed about the king.
Từ trong câu: place, was, and, the, new, this, about, be
Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 2 of 6, slice 10 of 12: England, 1307-1327, Edward II. Nguồn: Project Gutenberg #46669. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He received and determined complaints about acts or breaches of the peace within twelve miles around the King's person or "verge".
Từ trong câu: act, twelve, within, peace, complaint, determined, about, mile
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Butters and Cash used therapeutic techniques and homework to challenge previously established perceptions about body image, and transform these beliefs to become more constructive.
Butters và Cash đã sử dụng các kỹ thuật trị liệu và bài tập về nhà để thách thức những nhận thức đã được thiết lập trước đây về hình ảnh cơ thể, đồng thời biến đổi những niềm tin này trở nên mang tính xây dựng hơn.
Từ trong câu: technique, challenge, image, homework, transform, belief, about, perception
«Motivation and emotion/Book/2019/Body image and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253036 (bản sửa đổi 2754454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The only time I saw the man hit the desk was when Mr. Hosty talked to him and he really got upset about that.
Từ trong câu: only, upset, man, desk, see, saw, about, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng about
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ about
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ about trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ about hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ about xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ about gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ about?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ about: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.