Câu tiếng Anh có từ “zoology”
106 câu thật có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoology nghĩa là động vật học. zoology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: all the animal life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoology
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It means a scientific name in zoology which is of unknown or doubtful use.
Từ trong câu: zoology, doubtful, mean, scientific, name, unknown, use
«Nomen dubium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568687 (bản sửa đổi 10519562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After zoology, the most useful science is phrenology, the science which best teaches us what man really is.
Từ trong câu: zoology, useful, science, best, teach, man, really
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that branch of zoology which is concerned with the past and present distribution of animals is wider in scope than this.
Từ trong câu: zoology, branch, concern, past, present, distribution, animal, wide
S. F., 1862-1950 [Editor] Harmer, The Cambridge natural history, Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #39887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ernst Haeckel is Privy Councilor and late Professor of Zoology at the University of Jena; has written many works on evolution which have been translated into English.
Từ trong câu: zoology, late, professor, university, write, many, work, evolution
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Messrs. Jerry R. Choate and H. H. Genoways, two colleagues in zoology at The University of Kansas, have assisted me in many ways, for which I am grateful.
Từ trong câu: zoology, colleague, university, assist, many, way, grateful
Carleton J. Phillips, Systematics of Megachiropteran Bats in the Solomon Islands. Nguồn: Project Gutenberg #40112. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No branch of Zoology is so much involved as that which is entitled Cetology,” says Captain Scoresby, A.D.
Từ trong câu: entitle, zoology, branch, much, involve, captain, have
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng zoology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoology trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoology: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.