Câu tiếng Anh có từ “zoology”
106 câu thật có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoology nghĩa là động vật học. zoology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: all the animal life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoology
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, the ZSL's nearby Institute of Zoology may get public grants as a scientific institution.
Từ trong câu: zoology, however, nearby, institute, get, public, grant, scientific
«London Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268912 (bản sửa đổi 10418941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But what might easily be missed are 'Zoology and religion' or even 'Schizophrenia and religion!'
Nhưng những gì có thể dễ dàng bị bỏ qua là 'Động vật học và tôn giáo' hoặc thậm chí 'Tâm thần phân liệt và tôn giáo!'
Từ trong câu: zoology, easily, miss, religion, even
«Philosophy of Religion/Anthropology and religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260432 (bản sửa đổi 2303347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, his whole future work in ichthyology, and one might almost say in general zoology, was here sketched.
Từ trong câu: zoology, indeed, whole, future, work, almost, general, sketch
Louis Agassiz, Louis Agassiz: His Life and Correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #6078. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have now to speak of the means of packing the objects of zoology, so that they may arrive in France in a better state of preservation.
Từ trong câu: zoology, now, speak, mean, pack, object, arrive, better
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng zoology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoology trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoology: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.