Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoology”

106 câu thật có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoology nghĩa là động vật học. zoology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: all the animal life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoology

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He has a PhD in zoology and studied giant birds that cannot fly.

    Ông có bằng tiến sĩ về động vật học và nghiên cứu về loài chim khổng lồ không biết bay.

    Từ trong câu: zoology, study, giant, bird, can, fly

    «Mike Dickison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222931 (bản sửa đổi 10931479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One can think of the programs in Botany, Mathematics and Zoology.

    Từ trong câu: zoology, think, program, botany, mathematics

    «Megauniversity/Myanmar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145873 (bản sửa đổi 4465974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The more one learns about Nature, the more one can appreciate the connections from algebra to zoology.

    Từ trong câu: zoology, learn, nature, appreciate, connection, algebra

    «A New Model of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160781 (bản sửa đổi 4340621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We shall not have much to say about botany or zoology, you can read all about these sciences in your books.

    Từ trong câu: zoology, much, botany, read, science, book

    William Lee Howard, Confidential Chats with Boys. Nguồn: Project Gutenberg #57523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Living, as I do, in an educated and scientific atmosphere, I could not have conceived that the first principles of zoology were so little known.

    Từ trong câu: zoology, educate, educated, principle, live, scientific, atmosphere, conceive

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot better illustrate the diversity of opinion respecting its true position in zoology than by giving an epitome of the more important literature upon it.

    Từ trong câu: zoology, can, better, illustrate, diversity, opinion, respect, true

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng zoology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invertebrate zoology8 lần
botany zoology30 lần
zoology botany22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoology trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoology: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.