Câu tiếng Anh có từ “zoology”
106 câu thật có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoology nghĩa là động vật học. zoology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: all the animal life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoology
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I should explain their structure very fully, and show how each illustrated the great principles of zoology.
Từ trong câu: zoology, explain, structure, fully, show, illustrate, great, principle
Thomas Henry Huxley, Lay Sermons, Addresses and Reviews. Nguồn: Project Gutenberg #16729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The teacher of botany or zoology should be willing to organise expeditions into the country for botanising or pond grubbing.
Từ trong câu: zoology, teacher, botany, will, organise, expedition, country, pond
Dorothea Beale, Work and Play in Girls' Schools By Three Head Mistresses. Nguồn: Project Gutenberg #65635. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng zoology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoology trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ zoology hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoology: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.