Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wood”

2.217 câu thật có từ wood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wood nghĩa là gỗ. wood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the hard fibrous lignified substance under the bark of trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wood

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Tiger Woods, to begin with, wears a red shirt every time he plays on Sundays.

    Từ trong câu: tiger, shirt, wood, begin, wear, red, every, time

    «Lentis/Athletes, Superstition, and Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294771 (bản sửa đổi 2592435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People used to cut down trees to get wood, but this does not happen much now.

    Từ trong câu: tree, cut, people, use, down, get, wood, happen

    «Proceratophrys belzebul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222983 (bản sửa đổi 10536783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Long ago, people cut down many trees to get wood to build with, but they do not do this much now.

    Từ trong câu: ago, long, people, cut, down, many, tree, get

    «Paratelmatobius cardosoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229320 (bản sửa đổi 10578870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was dropped to make room for a younger man and he went into the woods and blew out his wonderful brains.

    Từ trong câu: blow, wonderful, drop, make, room, young, man, go

    Charles E. Chapin, Charles Chapin's story. Nguồn: Project Gutenberg #78544. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wind never blew, and every morning we had a four for tennis and every afternoon we rode in the woods.

    Từ trong câu: tennis, wind, never, blow, every, morning, four, afternoon

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pine wood1.840 lần
piece of wood1.904 lần
thick wood1.205 lần
pieces of wood1.033 lần
wood fire1.675 lần
sandal wood639 lần
wood pile696 lần
dry wood814 lần
green wood1.017 lần
wood hills775 lần
drift wood620 lần
thickly wood605 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wood trong kho câu?
Kho câu có 2.217 câu có từ wood hoặc các dạng của từ, trích từ 1.203 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 714 câu, rồi Bậc B2 với 383 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wood: Quá khứ đơn (379 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (190 câu), Câu phủ định (184 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.