Câu tiếng Anh có từ “whir”
61 câu thật có từ whir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whir nghĩa là tạo ra âm thanh lắc lư nhẹ nhàng. whir là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a soft swishing sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whir
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then as the man walked in there came that startling little thunder of whirring wings with which quail break cover.
Từ trong câu: whir, man, walk, come, startle, little, thunder, wing
Hugh Lundsford, The Law of Hemlock Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #34208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The machine whirred for a few seconds, and Joe opened the door and took out the new bottle, which he handed to Walt.
Từ trong câu: whir, machine, second, open, door, take, out, new
George O. Smith, Venus Equilateral. Nguồn: Project Gutenberg #68008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The marches were made at night, to hide the movement as long as possible from the Austrian aeroplanes, which occasionally whirred their flight over Serbian territory.
Từ trong câu: whir, march, make, night, hide, movement, long, possible
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a few moments, however, a cloud overshadows the scene--a cloud which comes not silently but with a whirring, joyful noise, and with the beat of fleet pinions.
Từ trong câu: whir, moment, however, cloud, overshadow, scene, come, silently
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bombs, which emitted a trail of sparks, were seen in the air in large numbers and made a loud whirring noise.
Từ trong câu: emit, whir, spark, bomb, trail, see, air, large
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partridges whir | 11 lần |
| whizzing whir | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whir trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ whir hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whir: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.