Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whir”

62 câu thật có từ whir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whir nghĩa là tạo ra âm thanh lắc lư nhẹ nhàng. whir là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a soft swishing sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whir

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The confusion was intense, dead men dropping thick as autumn leaves, bullets whirring, shouts, orders--conflicting orders--ringing out on every side.

    Từ trong câu: whir, confusion, intense, dead, man, drop, thick, autumn

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng whir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partridges whir11 lần
whizzing whir6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whir trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ whir hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whir: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.