Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whir”

64 câu thật có từ whir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whir nghĩa là tạo ra âm thanh lắc lư nhẹ nhàng. whir là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a soft swishing sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whir

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then, farther away than the whirring in the skies had led us to expect, came the ear-stabbing crack of the bombs.

    Từ trong câu: whir, far, away, sky, lead, expect, come, ear

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I crossed the ridge there was a whir of wings and six birds shot into the air not thirty feet away.

    Từ trong câu: whir, cross, ridge, wing, six, bird, shot, air

    Roy Chapman Andrews, Across Mongolian Plains A Naturalist's Account of China's 'Great Northwest'. Nguồn: Project Gutenberg #29024. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is as black as night; he flies nearer; the whirring of his vast wings stirs me like the whistling hail of bullets in the fight.

    Từ trong câu: whir, black, night, fly, near, vast, wing, stir

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The marches were made at night, to hide the movement as long as possible from the Austrian aeroplanes, which occasionally whirred their flight over Serbian territory.

    Từ trong câu: whir, march, make, night, hide, movement, long, possible

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The constant whirring of the wheels, and the general breezy look of things, distinguish this place from all others that I have seen.

    Từ trong câu: breezy, whir, constant, wheel, general, look, thing, distinguish

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng whir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partridges whir11 lần
whizzing whir6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whir trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ whir hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc C2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whir: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.