Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whir”

64 câu thật có từ whir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whir nghĩa là tạo ra âm thanh lắc lư nhẹ nhàng. whir là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a soft swishing sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whir

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Sometimes they fly so low that you can hear the whir of their engines.

    Từ trong câu: whir, sometimes, fly, low, hear, engine

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was flying so low that through a glass we could easily see the whirring propeller.

    Từ trong câu: whir, fly, low, glass, easily, see

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol 1, Issue 4, January 23, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #16363. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could plainly distinguish the buzz of the dum-dum bullets amidst the whir of the ordinary charge.

    Từ trong câu: whir, distinguish, buzz, bullet, ordinary, charge

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could hear around me strange noises, mingled with the whirring of wings.

    Từ trong câu: mingle, whir, hear, around, strange, noise, wing

    Walter Flavius McCaleb, Happy. Nguồn: Project Gutenberg #68284. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could lie there hour after hour in the sun and listen to the strident whir of the big locusts, and to the light, ironical laughter of the quaking asps.

    Từ trong câu: laughter, whir, lie, hour, sun, listen, big, light

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng whir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partridges whir11 lần
whizzing whir6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whir trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ whir hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc C2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whir: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.