Câu tiếng Anh có từ “whir”
64 câu thật có từ whir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whir nghĩa là tạo ra âm thanh lắc lư nhẹ nhàng. whir là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a soft swishing sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whir
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then, farther away than the whirring in the skies had led us to expect, came the ear-stabbing crack of the bombs.
Từ trong câu: whir, far, away, sky, lead, expect, come, ear
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had she acquaintances, external interests; or did she immerse herself completely, inclusively, in the huge, smoking, whirring, foul, perilous hell which she had described?
Từ trong câu: inclusively, acquaintance, external, interest, immerse, herself, completely, huge
Arnold Bennett, The Pretty Lady. Nguồn: Project Gutenberg #12673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partridges whir | 11 lần |
| whizzing whir | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whir trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ whir hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc C2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whir: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.