Câu tiếng Anh có từ “wherever”
385 câu thật có từ wherever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wherever nghĩa là bất cứ nơi nào. wherever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: where in the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wherever
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Wherever he lines up, just getting into a game likely will make him the oldest player in college football history.
Từ trong câu: wherever, line, up, get, game, likely, make, old
«59-year-old graduate student makes Division III football team», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77426 (bản sửa đổi 4812695). · English Wikinews · CC BY 2.5
Yet in Syria, every person, from the European stranger to the lowest Mahometan slave, is at liberty to go after the game wherever he likes.
Từ trong câu: wherever, every, person, stranger, low, slave, liberty, go
Hester, Lady Stanhope, Memoirs of the Lady Hester Stanhope, as related by herself in conversations with her physician, vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Bhaer, in one of their conversations, had advised her to study simple, true, and lovely characters, wherever she found them, as good training for a writer.
Từ trong câu: wherever, writer, mr, conversation, advise, study, simple, true
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The French people rush up wherever we stop (which is extremely often and long) and give them grapes and pears and cigarettes.
Từ trong câu: pear, cigarette, people, rush, up, wherever, stop, extremely
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stayed seven years in France and was pointed out wherever he went as "that talented young foreigner."
Từ trong câu: talented, stay, seven, year, point, out, wherever, go
Mary Stoyell Stimpson, The child's book of American biography. Nguồn: Project Gutenberg #32628. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wherever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wherever trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ wherever hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wherever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wherever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wherever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wherever: Quá khứ đơn (89 câu), can và could (48 câu), may và might (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.