Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “weekday”

75 câu thật có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weekday nghĩa là ngày trong tuần. weekday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any day except Sunday (and sometimes except Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Total activity was monitored, data was collected from one weekday, on every second week.

    Từ trong câu: weekday, total, activity, monitor, data, collect, every, second

    «Exercise as it relates to Disease/Correlation amongst physical activity and lung health in patients with cystic fibrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419195 (bản sửa đổi 3761659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At this time it was running only at peak hours on weekdays.

    Từ trong câu: weekday, time, run, peak, hour

    «S Shuttle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899053 (bản sửa đổi 8588163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the standard off-peak on weekdays, there is one train every hour to , via and .

    Từ trong câu: weekday, standard, off, peak, train, every, hour, via

    «Ludlow railway station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277962 (bản sửa đổi 10958885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One reason being that Fox reduced its weekday programming.

    Từ trong câu: weekday, reason, fox, reduce, program

    «Big Three television networks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=827019 (bản sửa đổi 10536123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "On the contrary," said the Chancellor, seeing the President disconcerted again, "he is bound to attend the weekday services.

    Từ trong câu: weekday, contrary, chancellor, see, president, again, bound, attend

    Israel Zangwill, The King of Schnorrers: Grotesques and Fantasies. Nguồn: Project Gutenberg #38413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, too, it must be confessed that some of the weekday prayers made by lay professors lent themselves rather too easily to parody.

    Từ trong câu: weekday, confess, prayer, make, lay, professor, lend, themselves

    Andrew Dickson White, Autobiography of Andrew Dickson White: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weekday and weekend activities fulfil psychological needs differently.

    Từ trong câu: fulfil, weekday, weekend, activity, psychological, need, differently

    «Motivation and emotion/Book/2015/Mood variation over the week», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199824 (bản sửa đổi 2718462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekday trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weekday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekday: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.