E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weekday”

75 câu thật có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weekday nghĩa là ngày trong tuần. weekday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any day except Sunday (and sometimes except Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is open weekday mornings and it does not cost money to see it.

    Nó mở cửa vào các buổi sáng trong tuần và không tốn tiền để xem.

    Từ trong câu: weekday, open, morning, cost, money, see

    «Orto botanico di Pisa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173736 (bản sửa đổi 7320830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was never at home on weekdays excepting at breakfast and dinner.

    Từ trong câu: weekday, never, home, except, breakfast, dinner

    William Hale White, More Pages from a Journal. Nguồn: Project Gutenberg #6404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never could see anything in religion myself, and hate people who are what I call weekday parsons."

    Từ trong câu: weekday, never, see, anything, religion, myself, hate, people

    Amy Le Feuvre, Tomina in retreat. Nguồn: Project Gutenberg #79156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether it was in the beginning of the week or the middle or the end I don't remember, but it was a weekday.

    Từ trong câu: weekday, whether, begin, week, middle, end, remember

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He never opened it on a weekday, and so he came to it as a holiday book, serving him for history, biography, and poetry.

    Từ trong câu: weekday, never, open, come, holiday, book, serve, history

    George Eliot, Adam Bede. Nguồn: Project Gutenberg #507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were not very cheerful on a weekday, but they were a pantomime and a bean feast then compared with what they were on Sunday.

    Từ trong câu: weekday, cheerful, bean, feast, compare, sunday

    J. B. Priestley, Angel Pavement. Nguồn: Project Gutenberg #78329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This means you count the weekdays but not the weekend days.

    Từ trong câu: weekend, weekday, mean, count, day

    «XQuery/Net Working Days», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130565 (bản sửa đổi 3677939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sha'ari promises not to perform at nightclubs on weekdays.

    Từ trong câu: nightclub, weekday, promise, perform

    «Masam Masam Manis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110456 (bản sửa đổi 10629082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekday trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weekday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekday: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.