Câu tiếng Anh có từ “weekday”
78 câu thật có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekday nghĩa là ngày trong tuần. weekday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any day except Sunday (and sometimes except Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekday
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Further information on the subject may be obtained on weekdays at any telegraph office in Victoria.
Từ trong câu: weekday, further, information, subject, obtain, office
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The small effect for BMP may have reflected weekend-weekday differences.
Từ trong câu: weekday, small, effect, reflect, weekend, difference
«Motivation and emotion/Book/2015/Mood variation over the week», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199824 (bản sửa đổi 2718462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Contrast such scenes as those described above with what may be seen in the City of London at six o’clock on a weekday.
Từ trong câu: weekday, contrast, scene, describe, above, see, city, six
Douglas Dewar, Jungle Folk: Indian Natural History Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #46318. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekday trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekday: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.