Câu tiếng Anh có từ “weekday”
77 câu thật có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekday nghĩa là ngày trong tuần. weekday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any day except Sunday (and sometimes except Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekday
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At this time it was running only at peak hours on weekdays.
Từ trong câu: weekday, time, run, peak, hour
«S Shuttle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899053 (bản sửa đổi 8588163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At divine service the churches were always crowded, and hundreds of soldiers were attending the weekday Vespers.
Từ trong câu: weekday, divine, service, church, always, crowd, soldier, attend
Sven Anders Hedin, With the German armies in the West. Nguồn: Project Gutenberg #79238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was taking a service one weekday morning for a battery in the garden of a house at Houplines.
Từ trong câu: weekday, take, service, morning, battery, garden, house
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekday trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekday: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.