Câu tiếng Anh có từ “weekday”
75 câu thật có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekday nghĩa là ngày trong tuần. weekday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any day except Sunday (and sometimes except Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekday
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He tells us each Sunday what a man ought to be, and on weekdays he shows us what a man is.
Từ trong câu: weekday, tell, sunday, man, ought, show
Horace Annesley Vachell, Brothers: The True History of a Fight Against Odds. Nguồn: Project Gutenberg #47047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On weekday mornings the garden was deserted, and I thought if we sat still we should run still less danger of being seen.
Từ trong câu: weekday, morning, garden, desert, think, sit, still, run
Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekday trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekday: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.