E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weekday”

75 câu thật có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weekday nghĩa là ngày trong tuần. weekday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any day except Sunday (and sometimes except Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weekday

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Saturday would be the same as weekdays - most men worked at least the morning shift.

    Từ trong câu: weekday, saturday, man, work, least, morning, shift

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the next decade, Stallman would spend his weekdays at his mother's apartment in Manhattan and his weekends at his father's home in Queens.

    Từ trong câu: decade, weekday, weekend, next, spend, apartment, home, queen

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekday trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weekday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekday: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.