Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weekday”

78 câu thật có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weekday nghĩa là ngày trong tuần. weekday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any day except Sunday (and sometimes except Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weekday

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • During the standard off-peak on weekdays, there is one train every hour to , via and .

    Từ trong câu: weekday, standard, off, peak, train, every, hour, via

    «Ludlow railway station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277962 (bản sửa đổi 10958885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During a weekday mass there are two readings and a psalm.

    Từ trong câu: weekday, mass, read

    «Biblical Studies/Christianity/Roman Catholicism/Liturgies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91329 (bản sửa đổi 2279905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a new episode every weekday.

    Từ trong câu: weekday, new, episode, every

    «Hollyoaks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29172 (bản sửa đổi 10664675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On weekdays there are three services.

    Từ trong câu: weekday, service

    «Canterbury Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85265 (bản sửa đổi 8963008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekday trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ weekday hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weekday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekday: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.