Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weakness”

514 câu thật có từ weakness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weakness nghĩa là điểm yếu. weakness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flaw or weak point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weakness

Danh sách câu dẫn chứng (514 câu)

  • Conversely, in less severe cases, stroke survivors experience the milder form of hemiplegia, hemiparesis – weakness of the muscles on the stroke-affected side .

    Từ trong câu: conversely, less, severe, case, stroke, survivor, experience, mild

    «Upper Limb Orthotics/Orthotic Treatment of Post-Stroke Spasticity in the Distal Upper Limb», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159024 (bản sửa đổi 1598589) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Even Miss Pole cried, who had said a hundred times that to betray emotion before any one was a sign of weakness and want of self-control.

    Từ trong câu: betray, emotion, even, miss, pole, cry, hundred, time

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I feel it to be of especial value in this case, because I am young in years and in my ministry, and am conscious of a great weakness of the flesh.

    Từ trong câu: flesh, feel, value, case, because, young, year, conscious

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The letters cut in the stained wood of the desk stared upon him, mocking his bodily weakness and futile enthusiasms and making him loathe himself for his own mad and filthy orgies.

    Từ trong câu: mad, bodily, enthusiasm, stain, letter, cut, wood, desk

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng weakness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physical weakness412 lần
bodily weakness190 lần
momentary weakness170 lần
human weakness669 lần
feminine weakness154 lần
amiable weakness131 lần
extreme weakness172 lần
muscle weakness107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakness trong kho câu?
Kho câu có 514 câu có từ weakness hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weakness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakness: Câu phủ định (77 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.