Câu tiếng Anh có từ “wardrobe”
157 câu thật có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wardrobe nghĩa là tủ quần áo. wardrobe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tall piece of furniture that provides storage space for clothes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wardrobe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I had crossed the room, and was already overhauling my wardrobe as I spoke.
Từ trong câu: wardrobe, cross, room, already, speak
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cosette turned towards the wardrobe where her cast-off schoolgirl’s clothes were hanging.
Từ trong câu: wardrobe, turn, toward, cast, off, clothes, hang
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To think that when I was getting the room ready I actually tugged at the door of that wardrobe.
Từ trong câu: wardrobe, think, get, room, ready, actually, door
A. Fielding, The Eames-Erskine case. Nguồn: Project Gutenberg #75146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had not a dry rag but a dirty skirt which was hanging in the wardrobe and an underskirt with it.
Từ trong câu: dirty, rag, skirt, wardrobe, dry, hang
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He too came squarely to his feet, his body stiff but very frail in the oversize garments from Steve's wardrobe which he was wearing.
Anh ta cũng đứng thẳng lên, cơ thể cứng đờ nhưng rất yếu ớt trong bộ quần áo ngoại cỡ lấy từ tủ quần áo của Steve mà anh ta đang mặc.
Từ trong câu: oversize, come, foot, body, stiff, garment, wardrobe, wear
Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rosamond, it seemed, had received an unusually large remittance from home, and was employing it in enlarging her wardrobe, which she declared was scandalously shabby.
Từ trong câu: remittance, seem, receive, unusually, large, home, employ, wardrobe
Pemberton Ginther, Miss Pat at Artemis Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #22244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wardrobe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scanty wardrobe | 99 lần |
| theatrical wardrobe | 31 lần |
| mahogany wardrobe | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wardrobe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wardrobe trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wardrobe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wardrobe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wardrobe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wardrobe: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.