E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wardrobe”

139 câu thật có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wardrobe nghĩa là tủ quần áo. wardrobe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tall piece of furniture that provides storage space for clothes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wardrobe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng wardrobe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scanty wardrobe99 lần
theatrical wardrobe31 lần
mahogany wardrobe23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wardrobe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wardrobe trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wardrobe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wardrobe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wardrobe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wardrobe: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.