Câu tiếng Anh có từ “wardrobe”
139 câu thật có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wardrobe nghĩa là tủ quần áo. wardrobe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tall piece of furniture that provides storage space for clothes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wardrobe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
With all his efforts, and the care taken by his wife of his wardrobe, he was sometimes in a very forlorn state.
Từ trong câu: forlorn, wardrobe, effort, care, take, wife, sometimes, state
Edward Judson, The life of Adoniram Judson. Nguồn: Project Gutenberg #70894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, monsieur, what the New World has to do with the bottles which are on the commode and the wardrobe.
Từ trong câu: commode, new, wardrobe, see, world, bottle
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to this he perceived that the top of a wardrobe and the marble of a commode were covered with empty bottles.
Từ trong câu: top, commode, addition, wardrobe, marble, perceive, cover, empty
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What connection can the New World have with the bottles which are on the commode and the wardrobe?”
Từ trong câu: connection, new, world, bottle, commode, wardrobe
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a result of this predilection for dramatics, he has accumulated an extensive theatrical wardrobe, to which he is constantly adding.
Từ trong câu: predilection, result, dramatic, accumulate, extensive, wardrobe, constantly, add
E. Alexander Powell, Where the strange trails go down. Nguồn: Project Gutenberg #27404. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wardrobe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scanty wardrobe | 99 lần |
| theatrical wardrobe | 31 lần |
| mahogany wardrobe | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wardrobe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wardrobe trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wardrobe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wardrobe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wardrobe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wardrobe: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.