Câu tiếng Anh có từ “wardrobe”
157 câu thật có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wardrobe nghĩa là tủ quần áo. wardrobe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tall piece of furniture that provides storage space for clothes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wardrobe
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You will find all my dear father’s wardrobe in the cupboard here.
Từ trong câu: wardrobe, cupboard, find, dear
Florence Marryat, A crown of shame, volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will you believe it, Clara, bread in a wardrobe! a whole pile of bread!
Từ trong câu: pile, wardrobe, bread, believe, whole
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Also he will be led to speculate favourably upon the stylishness and extent of your wardrobe.
Từ trong câu: favourably, wardrobe, speculate, lead, extent
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 146, April 8, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #23032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wardrobe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scanty wardrobe | 99 lần |
| theatrical wardrobe | 31 lần |
| mahogany wardrobe | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wardrobe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wardrobe trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wardrobe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wardrobe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wardrobe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wardrobe: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.