Câu tiếng Anh có từ “wardrobe”
122 câu thật có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wardrobe nghĩa là tủ quần áo. wardrobe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tall piece of furniture that provides storage space for clothes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wardrobe
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When the player still tries to open the wardrobe, Mita turns off the lights revealing her true nature.
Từ trong câu: wardrobe, player, still, try, open, turn, off, light
«MiSide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165878 (bản sửa đổi 10049983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While they are playing hide-and-seek, Lucy finds a wardrobe that leads to a world called Narnia, where it is always winter.
Từ trong câu: wardrobe, play, hide, seek, find, lead, world, call
«The Chronicles of Narnia: The Lion, the Witch and the Wardrobe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278017 (bản sửa đổi 11008731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the right was the bed, and on the left, on the same side as the window, a sofa, chairs, armchairs, table, wardrobe.
Từ trong câu: armchair, wardrobe, right, bed, leave, side, window, sofa
Henri Barbusse, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #12414. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wardrobe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scanty wardrobe | 99 lần |
| theatrical wardrobe | 31 lần |
| mahogany wardrobe | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wardrobe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wardrobe trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ wardrobe hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wardrobe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wardrobe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wardrobe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wardrobe: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.