Câu tiếng Anh có từ “waitress”
85 câu thật có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waitress nghĩa là cô hầu bàn. waitress là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woman waiter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waitress
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But the waitress was busy, and Mrs. Morel did not like to bother her then.
Từ trong câu: waitress, busy, mr, like, bother
D. H. Lawrence, Sons and Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Waiters never had to marry waitresses, as princes had to marry princesses.
Từ trong câu: waitress, waiter, never, marry, prince, princess
G. K. Chesterton, Eugenics and Other Evils. Nguồn: Project Gutenberg #25308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think if I weren't a dancer, I'd be a waitress."
Từ trong câu: waitress, think, dancer
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"So poor he can't pay his waitresses a living wage!
Từ trong câu: waitress, poor, pay, live, wage
Edith Lavell, The Mystery of the Fires. Nguồn: Project Gutenberg #43583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Waitresses worked for tips and weren't paid much of a salary, so restaurants were willing to hire any competent worker who applied.
Từ trong câu: waitress, work, tip, paid, much, salary, restaurant, will
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No lady should attempt to entertain in the country who has not a good cook and a very competent waiter or waitress.
Từ trong câu: waitress, lady, attempt, entertain, country, good, cook, competent
M. E. W. Sherwood, Manners and Social Usages. Nguồn: Project Gutenberg #8399. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And Webster, now, when you did go into it, it developed that he wasn't too happy with his wife and he was interested in a waitress at the Hotel Ukraine.
Từ trong câu: waitress, now, go, develop, happy, wife, interest, hotel
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waitress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waitress trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waitress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waitress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waitress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waitress: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.