Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waitress”

86 câu thật có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waitress nghĩa là cô hầu bàn. waitress là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woman waiter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waitress

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many waiters and waitresses are required by their employers to wear a uniform.

    Từ trong câu: waitress, many, waiter, require, employer, wear, uniform

    «Waiter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8457 (bản sửa đổi 8618712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Berry tried to help an Apache waitress cross the US-Canadian border, but was caught by police and charged for prostitution.

    Từ trong câu: waitress, berry, try, help, cross, border, catch, police

    «Chuck Berry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49425 (bản sửa đổi 11007969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had been told by a waitress at lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, waitress, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two days later the resort was visited by another investigator, who found two women acting as waitresses, by one of whom he was similarly solicited.

    Từ trong câu: similarly, waitress, day, late, resort, visit, another, investigator

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waitress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waitress trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waitress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waitress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waitress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waitress: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.