Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waitress”

86 câu thật có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waitress nghĩa là cô hầu bàn. waitress là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woman waiter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waitress

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I was eating lunch in the bowling alley, and the waitress came and told me.

    Từ trong câu: waitress, eat, lunch, bowl, come, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While I was eating my lunch, the waitress came up and told me she had just heard a radio report that the President and the Vice President had both been shot.

    Từ trong câu: waitress, eat, lunch, come, up, tell, hear, radio

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her daughter was working as a waitress and her boy was in school.

    Từ trong câu: daughter, waitress, work, boy, school

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Beulah Parsons Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268391 (bản sửa đổi 2722501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Her spirit sank a little at the sight of the slim-waisted waitresses in black, with bewitching mob-caps on their haughty heads, who were moving disdainfully between the tables.

    Từ trong câu: haughty, waitress, spirit, sink, little, sight, slim, black

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waitress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waitress trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waitress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waitress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waitress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waitress: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.