Câu tiếng Anh có từ “waitress”
86 câu thật có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waitress nghĩa là cô hầu bàn. waitress là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woman waiter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waitress
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Do you know the people who operate the diner or the waitresses?
Từ trong câu: waitress, know, people, operate, diner
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have a little roll on the couch with the eager student, send her on her way, and then trot along to meet your little waitress?
Từ trong câu: couch, eager, waitress, little, roll, student, send, way
Louis Charbonneau, Corpus earthling. Nguồn: Project Gutenberg #70760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waitress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waitress trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ waitress hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waitress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waitress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waitress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waitress: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.