E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virtually”

163 câu thật có từ virtually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virtually nghĩa là hầu như. virtually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence or effect but not in fact. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Today, physics students are denied such an experience for virtually every homework problem one can imagine.

    Từ trong câu: virtually, today, physics, student, deny, experience, every, homework

    «Quizbank/Creating a bank so students won't ''break the bank''», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248215 (bản sửa đổi 2333358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Such strikes were for a time more successful than the older variety, because strike-breaking was virtually impossible.

    Từ trong câu: virtually, strike, time, successful, old, variety, because, break

    Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But while women became part of the factory floor, virtually none were trusted with management, or even with handling money.

    Từ trong câu: virtually, woman, become, part, factory, floor, none, trust

    «US History/Age of Invention and Gilded Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1437 (bản sửa đổi 4621568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Participants can raise their hand virtually with the click of a button to answer a question, or ask for assistance.

    Từ trong câu: virtually, participant, raise, hand, click, button, answer, question

    «Transformative Applications in Education/Elluminate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190554 (bản sửa đổi 4620515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you store those right around the dishwasher, you will be able to clear the dishwasher out with virtually no walking.

    Từ trong câu: dishwasher, store, right, around, able, clear, out, virtually

    «Kitchen Remodel/Rough layout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463246 (bản sửa đổi 4620957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng virtually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • virtually identical41 lần
  • virtually nonexistent10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtually trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ virtually hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virtually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtually: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.