E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virtually”

173 câu thật có từ virtually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virtually nghĩa là hầu như. virtually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence or effect but not in fact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virtually

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If the deflation is severe, credit may dry up and investment will virtually cease.

    Từ trong câu: virtually, investment, severe, credit, dry, up, cease

    «Macroeconomics/Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101270 (bản sửa đổi 3520739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No matter what her qualifications may be, every avenue of success is virtually closed against her.

    Từ trong câu: virtually, matter, qualification, every, avenue, success, close

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other psychological problem of meeting virtually is the consciousness that the video might be recorded.

    Từ trong câu: consciousness, virtually, psychological, problem, meet, video, record

    «Lentis/Cell Phones versus Face-to-Face Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260323 (bản sửa đổi 4496122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Possibly the same argument might be raised in defence of any historian, in that the public is virtually his employer.

    Từ trong câu: historian, virtually, employer, possibly, argument, raise, defence, public

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 5, May, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The discovery of MPTP, which induces Parkinson symptoms virtually instantaneously, raised expectations that a single environmental toxin might be to blame.

    Từ trong câu: instantaneously, discovery, induce, symptom, virtually, raise, expectation, single

    «Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Draft article 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137428 (bản sửa đổi 2389501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng virtually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
virtually identical41 lần
virtually nonexistent10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtually trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ virtually hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virtually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtually: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.