Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vibration”

172 câu thật có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vibration nghĩa là rung động. vibration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vibrating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vibration

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Why shall the rife, or depression of every party there, produce here a corresponding vibration?

    Từ trong câu: vibration, rife, depression, every, party, produce, correspond

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Foam can be used to dampen vibrations, but may trap more heat than is safe.

    Từ trong câu: vibration, dampen, use, trap, heat, safe

    «How To Assemble A Desktop PC/Silencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93351 (bản sửa đổi 3815793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Suddenly, the distant and melancholy vibration of a clock shook the panes.

    Từ trong câu: vibration, suddenly, distant, melancholy, clock, shake

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But experience is not wanting to show that the vibration may be troublesome when the blades come within a few inches of the hull.

    Từ trong câu: vibration, troublesome, blade, hull, experience, want, show, come

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may have been due to a jarring vibration of the funnel.

    Từ trong câu: jarring, due, vibration

    Edward P. Thompson, Roentgen Rays and Phenomena of the Anode and Cathode.. Nguồn: Project Gutenberg #63422. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Building elevation control is a valuable source of vibration control of seismic loading.

    Kiểm soát độ cao của tòa nhà là một nguồn kiểm soát rung động có giá trị do tải trọng địa chấn.

    Từ trong câu: seismic, build, elevation, control, valuable, source, vibration, load

    «Seismic Fitness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266897 (bản sửa đổi 4441921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vibration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molecular vibration48 lần
sonorous vibration39 lần
longitudinal vibration31 lần
rates of vibration60 lần
transverse vibration19 lần
modes of vibration30 lần
metallic vibration21 lần
rial vibration11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibration trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vibration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.