Câu tiếng Anh có từ “vibration”
173 câu thật có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibration nghĩa là rung động. vibration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vibrating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In doing this, he keeps the film alive to the smallest vibrations of light.
Từ trong câu: vibration, film, do, keep, alive, small, light
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A finely organized sentence should throb and palpitate like the most delicate vibrations of the summer air.
Từ trong câu: vibration, finely, organize, sentence, like, delicate, summer, air
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not even the faintest vibration in the air was perceptible.
Từ trong câu: vibration, even, air
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On an upper floor, the necessary provision should be made to avoid vibration; if installed in the basement, place it in the best light.
Ở tầng trên, cần bố trí các biện pháp cần thiết để tránh rung động; nếu lắp đặt ở tầng hầm thì đặt ở nơi có ánh sáng tốt nhất.
Từ trong câu: install, vibration, basement, upper, floor, necessary, provision, make
Fred T. Hodgson, The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most powerful and budgetary tools for upgrading seismic fitness of buildings and structures are vibration control technologies and, in particular, base isolation.
Từ trong câu: seismic, powerful, tool, upgrade, fitness, build, structure, vibration
«Tectonic hazards/Seismic fitness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121227 (bản sửa đổi 2674561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vibration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular vibration | 48 lần |
| sonorous vibration | 39 lần |
| longitudinal vibration | 31 lần |
| rates of vibration | 60 lần |
| transverse vibration | 19 lần |
| modes of vibration | 30 lần |
| metallic vibration | 21 lần |
| rial vibration | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibration trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.