Câu tiếng Anh có từ “vibration”
170 câu thật có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vibration nghĩa là rung động. vibration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vibrating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vibration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Whole body vibration exercise has shown several advantages in comparison with traditional training forms.
Từ trong câu: vibration, whole, body, exercise, show, several, advantage, comparison
«Exercise as it relates to Disease/Whole body vibration exercise for patients with type 2 diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304852 (bản sửa đổi 3259600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps another reason may be named in the wood being so ripe and dry as to permit free vibration.
Từ trong câu: dry, vibration, perhaps, ripe, wood, permit, reason, free
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am going to conclude by telling you how we know the wave lengths of light and how we know the frequency of the vibrations.
Từ trong câu: frequency, vibration, go, conclude, tell, know, wave, length
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the boys hostel on NIIT University, the students felt the vibrations of cupboards, tables and beds which lasted over a minute.
Từ trong câu: hostel, boy, university, student, feel, vibration, cupboard, table
«Magnitude 7.5 earthquake hits Afghanistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2535767 (bản sửa đổi 4821477). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng vibration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular vibration | 48 lần |
| sonorous vibration | 39 lần |
| longitudinal vibration | 31 lần |
| rates of vibration | 60 lần |
| transverse vibration | 19 lần |
| modes of vibration | 30 lần |
| metallic vibration | 21 lần |
| rial vibration | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vibration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vibration trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ vibration hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vibration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vibration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vibration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vibration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.