Câu tiếng Anh có từ “variance”
121 câu thật có từ variance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variance nghĩa là phương sai. variance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thus, this number is affected by the variances, and does not measure their relationship accurately.
Từ trong câu: variance, thus, number, affect, measure, relationship, accurately
«Probability/Properties of Distributions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444566 (bản sửa đổi 4087459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
According to him, Stephen, who had been a profligate fellow, was relieved by the son of his brother, with whom he was at variance.
Từ trong câu: variance, accord, fellow, relieve, son, brother
Leigh Hunt, The Town: Its Memorable Characters and Events. Nguồn: Project Gutenberg #42060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lord Curzon, finding himself at variance with the secretary of state, resigned before the end of the first year, and was succeeded by Lord Minto.
Từ trong câu: variance, find, himself, secretary, state, resign, end, first
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The measure of spread is quantified by the variance, .
Từ trong câu: quantify, variance, measure, spread
«Statistics/Distributions/Normal (Gaussian)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105322 (bản sửa đổi 3147529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For many variances of feeling there is no word denotation, but it may be given by intonation.
Từ trong câu: denotation, many, variance, feel, word, give, intonation
Hiram Miner Stanley, Studies in the Evolutionary Psychology of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #57573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng variance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variance trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ variance hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variance: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.