Câu tiếng Anh có từ “variance”
114 câu thật có từ variance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variance nghĩa là phương sai. variance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variance
We will discuss the variance and how it is calculated in the next chapter.
Từ trong câu: variance, discuss, calculate, next, chapter
«Signals and Systems/Probability Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46545 (bản sửa đổi 4448746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, now and then, exceptional phenomena will present themselves apparently at variance with it.
Từ trong câu: variance, now, exceptional, phenomenon, present, themselves, apparently
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We do nothing at variance with His will, when we, with a good conscience, use the liberty which he has thus conceded to us.
Từ trong câu: variance, nothing, good, conscience, use, liberty, thus, concede
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will then explore the variance in the Ottoman attitudes towards various Christian communities and the reasons underlying this diversity of treatment modalities.
Từ trong câu: underlie, diversity, variance, explore, attitude, toward, various, christian
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng variance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variance trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ variance hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variance: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.