Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “variance”

114 câu thật có từ variance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: variance nghĩa là phương sai. variance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The mean and the variance, which together are called the parameters of the normal distribution.

    Từ trong câu: variance, mean, together, call, parameter, normal, distribution

    «Variational autoencoder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977154 (bản sửa đổi 10995189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We estimate main effect using analysis of variance, as well as hypothesis testing.

    Từ trong câu: variance, estimate, main, effect, use, analysis, well, hypothesis

    «Recipes for the Design of Experiments/Chapter 7: Resampling Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305779 (bản sửa đổi 4109489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And if we pursue the enquiry, we find that these opposite characters are naturally at variance, and can hardly be reconciled.

    Từ trong câu: variance, pursue, enquiry, find, opposite, character, naturally, hardly

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every hypothesis which leads to results at variance with these axioms or these truths, is, on that account alone, declared false.

    Từ trong câu: variance, axiom, every, hypothesis, lead, result, truth, account

    A. de Quatrefages, The human species. Nguồn: Project Gutenberg #70999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can also define the population variances of the outcome and the residuals as and .

    Từ trong câu: residual, define, population, variance, outcome

    «WikiJournal of Science/Design effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292329 (bản sửa đổi 2690003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng variance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • trials the variance230 lần
  • variance anova25 lần
  • assume a variance106 lần
  • analysis of variance90 lần
  • strangely at variance105 lần
  • homogeneity of variance14 lần
  • ulnar variance12 lần
  • totally at variance48 lần
  • sample variance38 lần
  • utterly at variance95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ variance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variance trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ variance hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ variance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variance: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.