Câu tiếng Anh có từ “variance”
122 câu thật có từ variance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variance nghĩa là phương sai. variance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Improvement in variance efficiency might sometimes be sacrificed for convenience or cost.
Từ trong câu: variance, improvement, efficiency, sometimes, sacrifice, convenience, cost
«WikiJournal of Science/Design effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292329 (bản sửa đổi 2690003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They must be rolled forward into a new development which perhaps may be at variance with the old one, where he tarries.
Từ trong câu: variance, roll, forward, new, development, perhaps, old
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An interesting excursion might be made on this subject, seemingly so far at variance with the conclusions of learned ethnographers.
Từ trong câu: excursion, variance, interest, make, subject, far, conclusion, learn
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For many variances of feeling there is no word denotation, but it may be given by intonation.
Từ trong câu: denotation, many, variance, feel, word, give, intonation
Hiram Miner Stanley, Studies in the Evolutionary Psychology of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #57573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng variance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variance trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ variance hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variance: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.