Câu tiếng Anh có từ “upgrade”
99 câu thật có từ upgrade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upgrade nghĩa là nâng cấp. upgrade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rate higher; raise in value or esteem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upgrade
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Forts become Castles, and Catapults can be upgraded to Trebuchets, which are significantly more powerful.
Từ trong câu: upgrade, become, castle, significantly, powerful
«Rise of Nations/Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428558 (bản sửa đổi 4469391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The dragon automatically upgrades the rockets with coins, which in turn gives the player more points.
Từ trong câu: upgrade, automatically, rocket, coin, turn, give, player, point
«Rocket Mania!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273070 (bản sửa đổi 10359276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When you play a Linked Game she will upgrade her broom into a flying saucer which is even faster than the vacuum-cleaner.
Từ trong câu: broom, play, link, game, upgrade, fly, saucer, even
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Maple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434064 (bản sửa đổi 4097606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whereas, charter schools receive grants which allows them to fund project such as upgrading technology.
Từ trong câu: charter, whereas, school, receive, grant, allow, fund, project
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Pros and Cons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123009 (bản sửa đổi 4660945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which is why I get particularly furious when people accuse Microsoft of maliciously breaking applications during OS upgrades.
Từ trong câu: maliciously, get, particularly, furious, people, accuse, break, application
«C++ Programming/Code/API/Win32», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39426 (bản sửa đổi 4666401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng upgrade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jma upgrade | 36 lần |
| jtwc upgrade | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upgrade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upgrade trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ upgrade hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upgrade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upgrade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upgrade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upgrade: can và could (10 câu), would (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.