Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upgrade”

99 câu thật có từ upgrade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upgrade nghĩa là nâng cấp. upgrade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rate higher; raise in value or esteem. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upgrade

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The capital costs are high due to upgrading plant and surface mining equipment costs.

    Từ trong câu: upgrade, capital, cost, high, due, plant, surface, mine

    «Design for the Environment/Oil Sands Extraction Technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55258 (bản sửa đổi 2183745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As better technology becomes available, the locations are upgraded to targeted size and performance levels.

    Từ trong câu: upgrade, better, technology, become, available, location, target, size

    «Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279290 (bản sửa đổi 4649007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Companies and organisations around the world had to check and upgrade their computer systems to avoid the bug.

    Từ trong câu: upgrade, company, organisation, around, world, check, computer, system

    «Year 2000 problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47217 (bản sửa đổi 8921171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Southern states, recognizing the trend of events, began crash programs to build and upgrade their Negro school systems.

    Từ trong câu: trend, crash, upgrade, southern, state, recognize, event, begin

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upgrade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jma upgrade36 lần
jtwc upgrade21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upgrade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upgrade trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ upgrade hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upgrade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upgrade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upgrade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upgrade: can và could (10 câu), would (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.