Câu tiếng Anh có từ “unlimited”
162 câu thật có từ unlimited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlimited nghĩa là không giới hạn. unlimited là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having no limits in range or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlimited
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was no doubt about it--here was an unlimited supply of the best and purest salt!
Từ trong câu: unlimited, pure, doubt, supply, best, salt
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are also unlimited numbers of gum-trees and tamarinds.
Từ trong câu: unlimited, number, gum, tree
Ewart Scott Grogan, From the Cape to Cairo: The First Traverse of Africa from South to North. Nguồn: Project Gutenberg #45396. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two kinds of smartcards, 'unlimited' and 'social'.
Từ trong câu: unlimited, kind, social
«Moscow Metro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40858 (bản sửa đổi 10915377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With unlimited pieces, there are no limits on size.
Từ trong câu: unlimited, piece, limit, size
«UTPA STEM/CBI Courses/Graphics/A Lesson in Sub-Assemblies & Working Drawings - CAD - Lincoln Log House», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115298 (bản sửa đổi 2801757). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If all of you love him as you prove you do, and there is unlimited means to give him anything he wants, why should he desire death?”
Từ trong câu: unlimited, love, prove, mean, give, anything, want, desire
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no occasion to reckon up the unlimited number of cases of such oxidising reactions.
Từ trong câu: oxidize, occasion, reckon, up, unlimited, number, case, reaction
Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #54210. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are channels — for one-way broadcasting of messages — with unlimited subscribers.
Từ trong câu: subscriber, channel, way, broadcast, message, unlimited
«Telegram (software)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470369 (bản sửa đổi 10943772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unlimited
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| practically unlimited | 61 lần |
| unlimited loo | 24 lần |
| unlimited liability | 23 lần |
| unlimited supply | 152 lần |
| unlimited credit | 137 lần |
| unlimited confidence | 220 lần |
| unlimited quantities | 38 lần |
| unlimited indulgence | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlimited
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlimited trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ unlimited hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlimited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlimited gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlimited?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlimited: Câu phủ định (24 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.